leonhard euler

leonhard euler

Leonhard Euler writes mathematical equations on a chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Leonhard Euler tên của một nhà toán học người Thụy , sinh năm 1707 mất năm 1783. Ông được coi một trong những nhà toán học vĩ đại nhất mọi thời đại, những đóng góp nền tảng cho nhiều lĩnh vực như giải tích, lý thuyết đồ thị, học, quang học.

dụ sử dụng
  • (Leonhard Euler developed the function notation f(x) that we still use today.)
  • (Euler's famous formula e^(iπ) + 1 = 0 is one of the most beautiful results in mathematics.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hằng số Euler": một hằng số toán học, ký hiệu e, xấp xỉ bằng 2.71828, được Euler nghiên cứu đặt tên.

    • Hằng số Euler xuất hiện trong nhiều công thức về tăng trưởng suy giảm. (Euler's constant appears in many formulas about growth and decay.)
  • "Đường tròn Euler": trong hình học, đường tròn đi qua chín điểm đặc biệt của một tam giác.

    • Đường tròn Euler còn được gọi là đường tròn chín điểm. (The Euler circle is also called the nine-point circle.)
Biến thể từ gần giống
  • Eulerian (tính từ): thuộc về Euler, liên quan đến các phát minh của Euler.
    • Đồ thị Eulerian đồ thị một chu trình đi qua mỗi cạnh đúng một lần. (An Eulerian graph is a graph that has a cycle that goes through each edge exactly once.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà toán học vĩ đại: không từ đồng nghĩa chính xác đây tên riêng, nhưng có thể mô tả bằng các cụm như "cha đẻ của giải tích" hoặc "nhà bác học lỗi lạc".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến tên riêng "Leonhard Euler".
Thành ngữ liên quan
  • "Làm việc như Euler": một thành ngữ không chính thức trong giới toán học, ám chỉ việc làm việc cực kỳ chăm chỉ sáng tạo, Euler đã xuất bản hơn 800 bài báo sách trong suốt cuộc đời.
    • Anh ấy làm việc như Euler, xuất bản bài báo mới mỗi tuần. (He works like Euler, publishing a new paper every week.)